Phương pháp kiểm nghiệm tổng vi khuẩn hiếu khí

ISO 6222: 1999: Định lượng tổng vi sinh vật Kỹ thuật đếm khuẩn lạc /Enumeration of culturable microorganisms Pour plate technique

ISO 4833 – 1: 2013/Amd 1: 2022: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc //Enumeration of aerobic microorganism Colony count technique

ISO 4833 – 1: 2013/Amd 1: 2022: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc //Enumeration of aerobic microorganism Colony count technique

TCVN 12272: 2018: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc //Enumeration of aerobic microorganism Colony count technique

ICUMSA GS2/3-41: 2011: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc và lọc qua màng /Enumeration of aerobic microorganism Colony count and membrance filtration technique

NMKL 86: 2013: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí ở 250C, 200C, 17/70C hoặc 6.50C Kỹ thuật đếm khuẩn lạc /Enumeration of aerobic microorganism at 250C, 200C, 17/70C or 6.50C Colony count technique

US.FDA BAM Chapter 3: 2001: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí ở 350C Kỹ thuật đếm khuẩn lạc /Enumeration of aerobic microorganism at 350C Colony count technique

NMKL 86: 2013: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí ở 370C Kỹ thuật đếm khuẩn lạc //Enumeration of aerobic microorganism at 370C Colony count technique

NMKL 86: 2013: Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí ở 370C Kỹ thuật đếm khuẩn lạc //Enumeration of aerobic microorganism at 370C Colony count technique