SMEWW 9278: 2023: Phát hiện các loài Vibrio spp. (bao gồm Vibrio cholerae và V. Parahaemolyticus) /Detection of Vibrio spp. (inclusion Vibrio cholerae and V. parahaemolyticus)
ISO 21872 – 1: 2017/Amd 1: 2023: Phát hiện các loài Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus và V. alginolyticus) /Detection of Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus and V. alginolyticus)
US. FDA 2004 – Chapter 9: Phát hiện các loài Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus và V. alginolyticus) /Detection of Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus and V. alginolyticus)
ISO 21872 – 1: 2017: Phát hiện các loài Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus và V. alginolyticus) /Detection of Vibrio spp. (Vibrio cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus and V. alginolyticus
WOAH 2023 – Chapter 2.2.1: Phát hiện vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh hoại tử gan tụy cấp (Vp AHPND) Kỹ thuật realtime PCR /Detection of Acute hepatopancreatic necrosis disease by Vibrio parahaemolyticus (Vp AHPND) Realtime PCR technique
NAFI6/XN21: 2024 [Tham khảo. Tianchang Jia et al., (2024), Aquaculture, 583 (2024) 740583]: Phát hiện vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh mờ đục (Vp TPD) Kỹ thuật realtime PCR /Detection of Translucent Post Larvae Disease by Vibrio parahaemolyticus (Vp TPD) Realtime PCR technique
NMKL 156: 1997: Định lượng Vibrio spp. (bao gồm Vibrio cholerae and Vibrio parahaemolyticus) Kỹ thuật cấy trải /Enumeration of Vibio spp. (Inclusion Vibrio cholerae and Vibrio parahaemolyticus) Spread plate technique
- Alkaline Peptone Water (APW)
- Thiosulfate-Citrate-Bile-Sucrose (TCBS) agar
Quy trình kiểm nghiệm Vibrio spp. trong thực phẩm thường tuân theo các tiêu chuẩn như ISO 21872-1:2017 hoặc TCVN 6187-1:2009. Dưới đây là các bước cơ bản:
1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- Thu thập mẫu thực phẩm (thủy sản, nước, thực phẩm chế biến…) theo quy trình lấy mẫu chuẩn.
- Đồng nhất mẫu bằng cách nghiền hoặc xay nhỏ (nếu cần).
2. Tiền môi trường tăng sinh (Pre-enrichment)
- Môi trường sử dụng: Alkaline Peptone Water (APW), pH 8.5.
- Cách làm:
- Cân 25g mẫu thực phẩm cho vào 225ml APW.
- Ủ ở 37°C trong 6-8 giờ (hoặc 18-24 giờ tùy phương pháp).
3. Tăng sinh chọn lọc (Selective enrichment)
- Cấy một phần dịch tăng sinh vào Thiosulfate-Citrate-Bile-Sucrose (TCBS) agar.
- Ủ 37°C trong 24 giờ.
- Quan sát khuẩn lạc:
- V. cholerae: Khuẩn lạc màu vàng (lên men sucrose).
- V. parahaemolyticus, V. vulnificus: Khuẩn lạc màu xanh (không lên men sucrose).
4. Kiểm tra sinh hóa
Tiến hành thử nghiệm trên các khuẩn lạc nghi ngờ:
- Kiểm tra oxydase: Vibrio spp. thường dương tính.
- Kiểm tra đường (Glucose, Sucrose, Mannitol…).
- TSI (Triple Sugar Iron Agar).
- LIA (Lysine Iron Agar).
5. Xác định bằng PCR hoặc ELISA (nếu cần)
- Dùng PCR để xác định gene đặc hiệu cho V. cholerae, V. parahaemolyticus, V. vulnificus.
- ELISA có thể được dùng để phát hiện V. cholerae O1/O139.
6. Khẳng định và báo cáo kết quả
- Nếu xác định được Vibrio spp., cần đánh giá nguy cơ và báo cáo cơ quan chức năng.
- Nếu kiểm nghiệm thực phẩm có tiêu chuẩn cụ thể (VD: hải sản xuất khẩu), cần so sánh với giới hạn cho phép.
