Môi trường nuôi cấy vi sinh TRYPTONE-BILE-X-GLUCURONATE (TBX) AGAR
TBX Agar is a selective medium for the enumeration of β-D-glucuronidase-positive Escherichia coli in food products. The result is obtained directly by counting characteristic colonies after only 24 hours of incubation and no confirmation step is required.
- Enzymatic digest of casein (hoặc Tryptone): 20g
- Bile salts No.3 (hoặc Bile Salt mixture): 1,5g
- 5-bromo-4-chloro-3-indolyl b- D-glucuronic acid (BCIG): 144µmol (hoặc: 0,075g cyclohexylammonium hoặc cyclohexylammonium salt hoặc X-Glucoronide hoặc X-b-D-glucuronic acid hoặc BCIG)
- Dimethyl sulfoxide (DMSO) (nếu có): 3ml
- Agar (hoặc Bacteriological agar): 9-18g
- Giá trị pH của môi trường hoàn chỉnh: 7,2 ± 0,2 ở 250C
Selective medium for the detection and enumeration of Escherichia coli in foods.
Hiệu năng môi trường: • Thông số hiệu suất: Vi khuẩn E.coli phát triển tốt, Pr ≥ 0,5; khuẩn lạc đặc trưng. • Thông số chọn lọc: Vi khuẩn Enterococcus faecalis không phát triển. • Thông số độ đặc hiệu: Vi khuẩn Citrobacter freundii hoặc Pseudomonas aeruginosa: khuẩn lạc không đặc trưng
ISO 16649
- Thành phần và pH: Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli theo ISO 16649 – 2: 2001 - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh - Hiệu năng của môi trường TBX phù hợp với qui định tại bảng E.1, phụ lục E, ISO 11133: 2014, cụ thể: + Thông số hiệu suất: Vi khuẩn đích Escherichia coli cho tỷ số PR ≥ 0,5 (so sánh với môi trường TSA), cho hình dạng khuẩn lạc đồng nhất với màu sắc đặc trưng + Thông số chọn lọc: Vi khuẩn không đích Enterococcus feacalis bị ức chế hoàn toàn (không có khuẩn lạc) + Thông số đặc hiệu: Vi khuẩn không đích Pseudomonas aeruginosa hoặc Citrobacter freundii cho khuẩn lạc trắng đến xanh lục - xanh be
